向来 (xiànglái) diễn tả thói quen hoặc tính chất tồn tại từ trước đến nay, nhấn mạnh tính ổn định và bản chất. Khác với 一直 (nhấn mạnh sự liên tục), 向来 nhấn mạnh rằng đây là điều luôn luôn như vậy, không thay đổi. Thường dùng với tính cách, thói quen cố hữu, không dùng cho hành động đang tiếp diễn.
S + 向来 + Adj
Chủ ngữ từ trước đến nay luôn có tính chất nào đó
他向来很准时。
Tā xiànglái hěn zhǔnshí.
Anh ấy xưa nay luôn đúng giờ.
这家餐厅向来生意很好。
Zhè jiā cāntīng xiànglái shēngyì hěn hǎo.
Nhà hàng này xưa nay kinh doanh rất tốt.
S + 向来不/没 + V
Từ trước đến nay không bao giờ làm gì
她向来不喜欢迟到。
Tā xiànglái bù xǐhuan chídào.
Cô ấy từ trước đến nay không thích đến muộn.
他向来没说过谎。
Tā xiànglái méi shuō guò huǎng.
Anh ấy từ trước đến nay chưa từng nói dối.