莫过于 (mòguòyú) = không có gì hơn, không gì bằng. Nhấn mạnh điều tốt nhất/lớn nhất trong phạm vi nào đó. Thường đi với 最 ở vế trước. Mang phong cách văn viết, trang trọng. Dùng trong bài phát biểu, bài luận.
Cấu trúc
最 + Adj + 的 + N + 莫过于 + Điều được nhấn mạnh
Cái...nhất không gì bằng...
Ví dụ
最幸福的事莫过于一家人在一起。
Zuì xìngfú de shì mòguòyú yì jiā rén zài yìqǐ.
Điều hạnh phúc nhất không gì bằng cả gia đình ở bên nhau.