与其...不如 (yǔqí...bùrú) = thà...chi bằng/còn hơn. So sánh hai phương án, chọn cái tốt hơn. 与其 + phương án bị bỏ, 不如 + phương án được chọn. Phương án sau 不如 luôn là lựa chọn ưa thích. Trong khẩu ngữ có thể bỏ 与其, chỉ dùng 不如.
Cấu trúc
与其 + A(bỏ),不如 + B(chọn)
Thà A, chi bằng B
Ví dụ
与其在家看电视,不如出去散步。
Yǔqí zài jiā kàn diànshì, bùrú chūqù sànbù.
Thà ở nhà xem TV, chi bằng ra ngoài đi dạo.