非(要)...不可 = bắt buộc phải, nhất định phải. Phủ định kép tạo khẳng định mạnh. 非做不可 = không thể không làm = nhất định phải làm. Thêm 要: 非要...不可 ngụ ý khăng khăng, cố chấp (người nói có thể không đồng tình).
Cấu trúc
非 + V + 不可
Nhất định phải V
Ví dụ
这件事非做不可。
Zhè jiàn shì fēi zuò bùkě.
Việc này nhất định phải làm.
Cấu trúc
非要 + V + 不可
Khăng khăng phải V (có thể mang ý không đồng tình)
Ví dụ
他非要去不可。
Tā fēi yào qù bùkě.
Anh ấy nhất quyết phải đi.