兼 (jiān) = kiêm, đồng thời. Chỉ việc đảm nhận nhiều vai trò/chức năng cùng lúc. Các từ ghép phổ biến: 兼职 (làm thêm), 兼顾 (chú ý cả hai), 兼任 (kiêm nhiệm). Mang tính văn viết, trong khẩu ngữ dùng 又...又.
Cấu trúc
A + 兼 + B
A kiêm B (đảm nhận cả hai)
Ví dụ
他是老师兼翻译。
Tā shì lǎoshī jiān fānyì.
Anh ấy là giáo viên kiêm phiên dịch.