竟然 (jìngrán) diễn tả sự bất ngờ, kinh ngạc. Có thể dùng cho cả bất ngờ tích cực và tiêu cực. So sánh: 果然 = đúng dự đoán; 竟然 = bất ngờ; 偏偏 = trái mong muốn (tiêu cực). 竟然 có biến thể 居然 nghĩa giống nhau. 竟然 đặt sau chủ ngữ, trước động từ chính.
Cấu trúc
S + 竟然 + V + 了
Bất ngờ là đã làm gì
Ví dụ
他竟然通过了考试。
Tā jìngrán tōngguò le kǎoshì.
Anh ấy thế mà đỗ kỳ thi.
他竟然骗了我。
Tā jìngrán piàn le wǒ.
Anh ấy lại lừa tôi.
Cấu trúc
没想到 + S + 竟然 + V
Không ngờ...lại...
Ví dụ
没想到你竟然会说中文!
Méi xiǎngdào nǐ jìngrán huì shuō Zhōngwén!
Không ngờ bạn lại biết nói tiếng Trung!
没想到他竟然这么厉害。
Méi xiǎngdào tā jìngrán zhème lìhai.
Không ngờ anh ấy lại giỏi thế.