周详 nhấn mạnh chi tiết và đầy đủ (kế hoạch, phương án). 周密 nhấn mạnh chặt chẽ và không bỏ sót (sắp xếp, bố trí). 严密 nhấn mạnh kín kẽ, không kẽ hở (tổ chức, logic, bảo vệ).
Cấu trúc
考虑/计划 + 很周详
Cân nhắc/kế hoạch rất chu đáo chi tiết
Ví dụ
这个方案考虑得很周详。
Zhège fāngàn kǎolǜ de hěn zhōuxiáng.
Phương án này được cân nhắc rất chu đáo.
Cấu trúc
周密的 + 计划/安排/部署
Kế hoạch/sắp xếp/bố trí chu mật
Ví dụ
我们需要制定一个周密的计划。
Wǒmen xūyào zhìdìng yī gè zhōumì de jìhuà.
Chúng ta cần lập một kế hoạch chu mật.
Cấu trúc
严密的 + 逻辑/组织/封锁
Logic/tổ chức/phong tỏa chặt chẽ
Ví dụ
他的论证非常严密。
Tā de lùnzhèng fēicháng yánmì.
Luận chứng của anh ấy rất chặt chẽ.