固然 (gùrán) thừa nhận một điều hiển nhiên rồi đưa ra ý khác, mang tính trang trọng, hay dùng trong văn viết. 虽然 (suīrán) đơn thuần thừa nhận một sự thật rồi đối lập, phổ biến hơn trong cả văn nói và văn viết.
Cấu trúc
固然 + A,但是/可是/不过 + B
Cố nhiên A, nhưng B (A hiển nhiên đúng)
Ví dụ
钱固然重要,但健康更重要。
Qián gùrán zhòngyào, dàn jiànkāng gèng zhòngyào.
Tiền cố nhiên quan trọng, nhưng sức khỏe quan trọng hơn.
Cấu trúc
虽然 + A,但是/可是/却 + B
Tuy A, nhưng B (nhượng bộ thông thường)
Ví dụ
虽然他很努力,但是没有通过考试。
Suīrán tā hěn nǔlì, dànshì méiyǒu tōngguò kǎoshì.
Tuy anh ấy rất cố gắng, nhưng không qua được kỳ thi.