有关 (yǒuguān) vừa là động từ vừa là tính từ, dùng trong 与/跟...有关 (liên quan đến) hoặc 有关 + N (cơ quan/bộ phận liên quan). 相关 (xiāngguān) chủ yếu là tính từ, nhấn mạnh sự liên quan lẫn nhau, dùng 相关 + N hoặc A与B相关.
Cấu trúc
与/跟...有关
Có liên quan đến... (đơn phương)
Ví dụ
这件事跟他有关。
Zhè jiàn shì gēn tā yǒuguān.
Việc này liên quan đến anh ấy.
Cấu trúc
相关 + N / A与B密切相关
Tài liệu/vấn đề liên quan / A và B liên quan mật thiết
Ví dụ
请查阅相关资料。
Qǐng cháyuè xiāngguān zīliào.
Vui lòng tra cứu tài liệu liên quan.