化妆 (huàzhuāng) là trang điểm, dùng mỹ phẩm làm đẹp, hoạt động hàng ngày. 化装 (huàzhuāng) là hóa trang/cải trang, thay đổi ngoại hình để đóng vai hoặc ngụy trang. Hai từ phát âm giống nhưng chữ viết và nghĩa khác nhau.
Cấu trúc
化妆 / 化妆品 / 化妆师
Trang điểm / mỹ phẩm / thợ trang điểm
Ví dụ
她每天早上都要化妆。
Tā měitiān zǎoshang dōu yào huàzhuāng.
Cô ấy mỗi sáng đều trang điểm.
Cấu trúc
化装 + 舞会/侦查 / 化装成...
Hóa trang/cải trang thành...
Ví dụ
警察化装成普通人进行调查。
Jǐngchá huàzhuāng chéng pǔtōng rén jìnxíng diàochá.
Cảnh sát cải trang thành người thường để điều tra.