施行 (shīxíng) nhấn mạnh ban hành/áp dụng chính thức, thường dùng cho luật pháp, quy định; cũng có nghĩa tiến hành (thủ thuật). 实施 (shíshī) nhấn mạnh triển khai thực hiện, phạm vi rộng hơn, dùng cho kế hoạch, phương án, biện pháp.
Cấu trúc
法律/规定 + 施行 / 施行 + 手术
Luật/quy định thi hành / tiến hành phẫu thuật
Ví dụ
新法律将从下个月起施行。
Xīn fǎlǜ jiāng cóng xià gè yuè qǐ shīxíng.
Luật mới sẽ bắt đầu thi hành từ tháng sau.
Cấu trúc
实施 + 计划/方案/措施
Thực thi/triển khai kế hoạch/phương án/biện pháp
Ví dụ
公司决定实施新的管理方案。
Gōngsī juédìng shíshī xīn de guǎnlǐ fāngàn.
Công ty quyết định thực thi phương án quản lý mới.