一时 nhấn mạnh sự nhất thời/bốc đồng, 一度 nhấn mạnh một giai đoạn trong quá khứ.
Cấu trúc
一时 + Động từ (nhất thời, bốc đồng)
Nhất thời / Trong chốc lát
Ví dụ
他一时冲动说了不该说的话。
Tā yīshí chōngdòng shuō le bù gāi shuō de huà.
Anh ấy nhất thời nóng giận nói những lời không nên nói.
这个品牌一度非常流行。
Zhège pǐnpái yīdù fēicháng liúxíng.
Thương hiệu này từng có thời rất thịnh hành.
一时之间我不知道该怎么办。
Yīshí zhī jiān wǒ bù zhīdào gāi zěnme bàn.
Trong chốc lát tôi không biết phải làm sao.