一点...也不/都不 biểu thị sự phủ định hoàn toàn, mạnh hơn 不太 hay 不怎么.
Cấu trúc
一点(儿) + (Danh từ) + 也/都 + 不 + Tính từ/Động từ
Một chút cũng không...
Ví dụ
这道菜一点也不好吃。
Zhè dào cài yīdiǎn yě bù hǎochī.
Món này một chút cũng không ngon.
我一点儿都不紧张。
Wǒ yīdiǎnr dōu bù jǐnzhāng.
Tôi một chút cũng không lo lắng.
他一点面子都不给我。
Tā yīdiǎn miànzi dōu bù gěi wǒ.
Anh ấy một chút thể diện cũng không cho tôi.