坦露 (tǎnlù) nghĩa là thổ lộ, bày tỏ chân thành, thường dùng cho tình cảm, suy nghĩ trừu tượng. 袒露 (tǎnlù) nghĩa là phơi bày, không che giấu, dùng cho cả cơ thể (cụ thể) và tâm tình (trừu tượng). 坦露 thiên về chân thành, 袒露 thiên về phơi bày.
Cấu trúc
坦露 + 心声/真情/想法
Thổ lộ tâm sự/chân tình/suy nghĩ
Ví dụ
他向朋友坦露了自己的心声。
Tā xiàng péngyou tǎnlù le zìjǐ de xīnshēng.
Anh ấy thổ lộ tâm sự với bạn bè.
Cấu trúc
袒露 + 胸膛/心扉
Phơi bày ngực/mở lòng
Ví dụ
她终于向我袒露了心扉。
Tā zhōngyú xiàng wǒ tǎnlù le xīnfēi.
Cuối cùng cô ấy đã mở lòng với tôi.