截止 (jiézhǐ) là động từ bất cập vật, nghĩa là kết thúc/hết hạn, không cần tân ngữ. 截至 (jiézhì) là động từ cập vật, nghĩa là tính đến, phải kèm thời gian cụ thể. 截止 nhấn mạnh sự chấm dứt, 截至 nhấn mạnh mốc thời gian tham chiếu.
Cấu trúc
截止日期 / 已经截止(了)
Thời hạn / đã kết thúc
Ví dụ
报名截止日期是下周五。
Bàomíng jiézhǐ rìqī shì xià zhōuwǔ.
Thời hạn đăng ký là thứ Sáu tuần sau.
Cấu trúc
截至 + 时间,+ 情况
Tính đến + thời gian, + tình hình
Ví dụ
截至目前,已经有一百人报名。
Jiézhì mùqián, yǐjīng yǒu yībǎi rén bàomíng.
Tính đến hiện tại, đã có một trăm người đăng ký.