刻板 (kèbǎn) nhấn mạnh rập khuôn, máy móc, thiếu linh hoạt trong cách làm hoặc suy nghĩ. 呆板 (dāibǎn) nhấn mạnh cứng đờ, thiếu sinh động về biểu hiện bên ngoài. 刻板 thiên về khuôn mẫu, 呆板 thiên về thiếu sinh khí.
Cấu trúc
刻板(的) + 印象/方式/规定
Rập khuôn, máy móc (cách làm, suy nghĩ)
Ví dụ
我们不应该有刻板印象。
Wǒmen bù yīnggāi yǒu kèbǎn yìnxiàng.
Chúng ta không nên có ấn tượng rập khuôn.
Cấu trúc
表情/动作/文章 + 呆板
Cứng đờ, thiếu sinh động (biểu hiện)
Ví dụ
她的表情有点呆板。
Tā de biǎoqíng yǒudiǎn dāibǎn.
Biểu cảm của cô ấy hơi cứng đờ.