激烈 (jīliè) nhấn mạnh sự đối kháng, tranh chấp giữa các bên: cạnh tranh, tranh luận, chiến đấu. 强烈 (qiángliè) nhấn mạnh cường độ, mức độ cao: cảm xúc, ánh sáng, phản ứng, mong muốn. 激烈 thiên về đối kháng, 强烈 thiên về mức độ.
Cấu trúc
激烈的 + 竞争/争论/战斗/比赛
Kịch liệt, gay gắt (đối kháng)
Ví dụ
市场竞争非常激烈。
Shìchǎng jìngzhēng fēicháng jīliè.
Cạnh tranh thị trường rất kịch liệt.
Cấu trúc
强烈的 + 愿望/反应/光线/感情
Mãnh liệt, mạnh mẽ (cường độ)
Ví dụ
他有强烈的求知欲望。
Tā yǒu qiángliè de qiúzhī yùwàng.
Anh ấy có mong muốn học hỏi mãnh liệt.