"靠" là động từ, mẫu câu thường gặp là "靠着/在……" (tựa vào…), tức để một phần trọng lượng của cơ thể lên người khác hoặc vật thể đỡ. "靠" còn có nghĩa là dựa vào, nhờ vào (được lợi từ ai/cái gì). Ngoài ra "靠" còn biểu thị nghĩa gần, sát (gần với, sát với).
王老师喜欢靠着桌子讲课。
Thầy Vương thích tựa vào bàn để giảng bài.
……男人的头靠在女人的肩膀上,睡着了。
…đầu người đàn ông tựa vào bờ vai người phụ nữ, đã ngủ mất.
"在家靠父母,出门靠朋友",有什么事情我能帮忙的,你们尽管开口。
"Ở nhà dựa vào cha mẹ, ra ngoài dựa vào bạn bè", có việc gì tôi giúp được thì các bạn cứ nói.
没有一个人可以完全不靠别人而生活。
Không một ai có thể sống mà hoàn toàn không dựa vào người khác.
我的座位是17号,是靠窗的座位。
Chỗ ngồi của tôi là số 17, là chỗ sát cửa sổ.
以后我一定要买一个靠海的房子,这样我每天都能听到大海的声音。
Sau này nhất định tôi phải mua một căn nhà gần biển, như vậy ngày nào tôi cũng nghe được tiếng biển.