爆发 (bàofā) dùng cho sự việc tích tụ rồi bùng nổ mạnh mẽ: chiến tranh, cách mạng, dịch bệnh, cảm xúc, núi lửa. 暴发 (bàofā) dùng cho sự việc xảy ra đột ngột, bất ngờ: lũ lụt, thiên tai, hoặc giàu lên đột ngột (暴发户).
Cấu trúc
爆发 + 战争/革命/疫情/火山
Bùng nổ (có tích tụ, quy mô lớn)
Ví dụ
第二次世界大战于1939年爆发。
Dì èr cì shìjiè dàzhàn yú 1939 nián bàofā.
Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ năm 1939.
Cấu trúc
暴发 + 洪水/山洪 / 暴发户
Bùng phát đột ngột / nhà giàu mới nổi
Ví dụ
山区暴发了洪水。
Shānqū bàofā le hóngshuǐ.
Vùng núi bùng phát lũ lụt.