注重 (zhùzhòng) nhấn mạnh thái độ coi trọng, thường đi kèm danh từ. 着重 (zhuózhòng) nhấn mạnh việc đặt trọng tâm, thường đi kèm động từ. 注重 thiên về thái độ lâu dài, 着重 thiên về hành động cụ thể.
Cấu trúc
注重 + N
Coi trọng cái gì (thái độ)
Ví dụ
我们公司非常注重产品质量。
Wǒmen gōngsī fēicháng zhùzhòng chǎnpǐn zhìliàng.
Công ty chúng tôi rất coi trọng chất lượng sản phẩm.
Cấu trúc
着重 + V
Tập trung làm gì (hành động)
Ví dụ
今天的会议着重讨论安全问题。
Jīntiān de huìyì zhuózhòng tǎolùn ānquán wèntí.
Cuộc họp hôm nay tập trung thảo luận vấn đề an toàn.