摆脱 (bǎituō) nhấn mạnh hành động chủ động thoát khỏi khó khăn, ràng buộc, luôn cần tân ngữ. 解脱 (jiětuō) nhấn mạnh trạng thái được giải phóng, nhẹ nhõm, mang tính tinh thần, có thể không cần tân ngữ.
Cấu trúc
摆脱 + 困境/束缚/影响/控制
Thoát khỏi/rũ bỏ (hành động chủ động)
Ví dụ
他终于摆脱了困境。
Tā zhōngyú bǎituō le kùnjìng.
Anh ấy cuối cùng đã thoát khỏi khó khăn.
Cấu trúc
得到解脱 / 从...中解脱出来 / 一种解脱
Được giải thoát (trạng thái tinh thần)
Ví dụ
她从痛苦中解脱了出来。
Tā cóng tòngkǔ zhōng jiětuō le chūlái.
Cô ấy đã được giải thoát khỏi đau khổ.