非得 (fēiděi) biểu thị sự bắt buộc tuyệt đối, thường đi kèm 不可/不行/才行.
Cấu trúc
非得 + Động từ + 不可/不行/才行
Nhất định phải làm gì đó
Ví dụ
你非得亲自去一趟不可。
Nǐ fēiděi qīnzì qù yī tàng bùkě.
Bạn nhất định phải đích thân đi một chuyến.
这个问题非得找专家才行。
Zhège wèntí fēiděi zhǎo zhuānjiā cái xíng.
Vấn đề này nhất định phải tìm chuyên gia mới được.
他非得等到最后一刻才出发。
Tā fēiděi děng dào zuìhòu yī kè cái chūfā.
Anh ấy nhất định phải đợi đến giây cuối mới xuất phát.