不屑 (bùxiè) biểu thị thái độ khinh thường, cho rằng điều gì đó không xứng đáng.
Cấu trúc
不屑 + Động từ
Không thèm / Không đáng làm gì
Ví dụ
他不屑回答这个问题。
Tā bùxiè huídá zhège wèntí.
Anh ấy không thèm trả lời câu hỏi này.
她对他的话不屑一顾。
Tā duì tā de huà bùxiè yī gù.
Cô ấy không thèm đếm xỉa đến lời anh ta.
他不屑与这种人来往。
Tā bùxiè yǔ zhè zhǒng rén láiwǎng.
Anh ấy không thèm giao du với loại người này.