为...而 (wèi...ér) biểu thị mục đích hoặc nguyên nhân, mang sắc thái trang trọng.
Cấu trúc
为 + Mục đích/Nguyên nhân + 而 + Động từ
Vì... mà... (mục đích hoặc nguyên nhân)
Ví dụ
我们为理想而奋斗。
Wǒmen wèi lǐxiǎng ér fèndòu.
Chúng tôi phấn đấu vì lý tưởng.
他为成功而努力。
Tā wèi chénggōng ér nǔlì.
Anh ấy nỗ lực vì thành công.
大家为他的成就而感到骄傲。
Dàjiā wèi tā de chéngjiù ér gǎndào jiāoào.
Mọi người cảm thấy tự hào vì thành tựu của anh ấy.