无非 (wúfēi) hạn chế phạm vi, cho rằng sự việc chỉ đơn giản như vậy, không có gì phức tạp hơn. Mang sắc thái xem nhẹ hoặc đơn giản hóa vấn đề. Thường đi với 就是 hoặc 是. Dùng sau khi phân tích tình huống để đưa ra kết luận đơn giản.
S + 无非 + (就)是 + N/V
Chẳng qua là, không gì ngoài
他说来说去,无非就是要钱。
Tā shuōlái shuōqù, wúfēi jiùshì yào qián.
Nói đi nói lại, chẳng qua là đòi tiền.
成功无非是努力加上坚持。
Chénggōng wúfēi shì nǔlì jiāshàng jiānchí.
Thành công chẳng qua là nỗ lực cộng kiên trì.
S + 无非是 + 几个/两个 + 原因/方面
Chẳng ngoài mấy nguyên nhân/khía cạnh
她不来无非是两个原因。
Tā bù lái wúfēi shì liǎng gè yuányīn.
Cô ấy không đến chẳng ngoài hai lý do.
学好中文无非是三个方面:听、说、读。
Xué hǎo Zhōngwén wúfēi shì sān gè fāngmiàn: tīng, shuō, dú.
Học tốt tiếng Trung chẳng ngoài ba mặt: nghe, nói, đọc.