到时候 (dào shíhou) chỉ thời điểm trong tương lai, thường dùng trong lời khuyên, cảnh báo hoặc hẹn ước. 到时候 chỉ dùng cho tương lai, không dùng cho quá khứ (quá khứ dùng 那时候). Có thể đứng đầu câu hoặc giữa câu. Thường kết hợp với 就、再 ở vế sau.
条件/计划,到时候 + S + 就 + V
Khi điều kiện được đáp ứng, đến lúc đó sẽ...
你先学好中文,到时候找工作就容易了。
Nǐ xiān xué hǎo Zhōngwén, dào shíhou zhǎo gōngzuò jiù róngyì le.
Bạn học tiếng Trung trước, đến lúc đó tìm việc dễ.
等你到了北京,到时候再联系。
Děng nǐ dào le Běijīng, dào shíhou zài liánxì.
Đợi bạn đến Bắc Kinh, lúc đó liên lạc.
S + 不 V,到时候 + 后果 (cảnh báo)
Nếu không làm, đến lúc đó sẽ...(hậu quả)
你现在不准备,到时候后悔就来不及了。
Nǐ xiànzài bù zhǔnbèi, dào shíhou hòuhuǐ jiù láibùjí le.
Bây giờ không chuẩn bị, đến lúc hối hận không kịp.
你不好好学习,到时候考不上大学。
Nǐ bù hǎohǎo xuéxí, dào shíhou kǎo bú shàng dàxué.
Không học hành tử tế, đến lúc thi không đỗ đại học.