由此 (yóucǐ) = từ đây, từ điều này, vì vậy. Dùng để rút kết luận từ sự việc đã nêu. Mang tính văn viết, thường dùng trong bài luận, phân tích. Các cụm phổ biến: 由此可见 (từ đây có thể thấy), 由此可知 (từ đây có thể biết). Trong khẩu ngữ dùng 所以/因此.
Cấu trúc
Sự thật/Lý do + 由此 + Kết luận
...từ đó/vì vậy...
Ví dụ
由此可见,教育非常重要。
Yóucǐ kějiàn, jiàoyù fēicháng zhòngyào.
Từ đây có thể thấy, giáo dục rất quan trọng.