有待 chỉ ra rằng vấn đề còn cần phải được giải quyết, cải thiện thêm.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 有待 + Động từ
Biểu thị điều gì đó cần phải được thực hiện thêm
Ví dụ
这个问题有待解决。
Zhège wèntí yǒudài jiějué.
Vấn đề này cần phải được giải quyết.
他的中文水平有待提高。
Tā de zhōngwén shuǐpíng yǒudài tígāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy cần phải được nâng cao.
Cấu trúc
有待于 + Điều kiện
Biểu thị phụ thuộc vào một điều kiện nào đó
Ví dụ
成功有待于大家的努力。
Chénggōng yǒudài yú dàjiā de nǔlì.
Thành công còn phải phụ thuộc vào sự nỗ lực của mọi người.
计划能否实现有待于资金是否到位。
Jìhuà néng fǒu shíxiàn yǒudài yú zījīn shìfǒu dàowèi.
Kế hoạch có thể thực hiện được hay không phụ thuộc vào việc vốn có đầy đủ không.