一贯 nhấn mạnh sự nhất quán, không thay đổi từ trước đến nay.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 一贯 + Động từ/Tính từ
Dùng làm trạng ngữ, nhấn mạnh hành động luôn như vậy
Ví dụ
他一贯认真负责。
Tā yīguàn rènzhēn fùzé.
Anh ấy luôn nghiêm túc có trách nhiệm.
她一贯支持环保事业。
Tā yīguàn zhīchí huánbǎo shìyè.
Cô ấy luôn ủng hộ sự nghiệp bảo vệ môi trường.
Cấu trúc
一贯的 + Danh từ
Dùng làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ
Ví dụ
这是他一贯的作风。
Zhè shì tā yīguàn de zuòfēng.
Đây là phong cách nhất quán của anh ấy.
公司一贯的政策不会改变。
Gōngsī yīguàn de zhèngcè bú huì gǎibiàn.
Chính sách nhất quán của công ty sẽ không thay đổi.