于 là giới từ văn viết, có thể thay thế cho 在, 从, 比, 对 tùy ngữ cảnh.
Cấu trúc
Động từ + 于 + Danh từ (thời gian/địa điểm)
Biểu thị thời gian hoặc địa điểm, tương đương 在
Ví dụ
他生于1990年。
Tā shēng yú yī jiǔ jiǔ líng nián.
Anh ấy sinh năm 1990.
会议将于下周一举行。
Huìyì jiāng yú xià zhōuyī jǔxíng.
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Hai tuần sau.
Cấu trúc
Tính từ/Động từ + 于 + Đối tượng so sánh
Biểu thị so sánh, tương đương 比
Ví dụ
他的成绩优于其他同学。
Tā de chéngjì yōu yú qítā tóngxué.
Thành tích của anh ấy tốt hơn các bạn cùng lớp.
这个方案优于那个方案。
Zhège fāngàn yōu yú nàge fāngàn.
Phương án này tốt hơn phương án kia.