所 là trợ từ tạo cụm danh từ từ động từ, mang tính văn viết.
Cấu trúc
所 + Động từ + 的 + Danh từ
Tạo cụm danh từ: điều/thứ mà... (đã làm)
Ví dụ
这就是我所希望的结果。
Zhè jiù shì wǒ suǒ xīwàng de jiéguǒ.
Đây chính là kết quả mà tôi mong muốn.
他所说的话完全正确。
Tā suǒ shuō de huà wánquán zhèngquè.
Những lời anh ấy nói hoàn toàn chính xác.
Cấu trúc
为 + Danh từ + 所 + Động từ
Cấu trúc bị động văn viết: bị... (làm gì)
Ví dụ
他的演讲为大家所称赞。
Tā de yǎnjiǎng wéi dàjiā suǒ chēngzàn.
Bài diễn thuyết của anh ấy được mọi người khen ngợi.
这个道理为人们所接受。
Zhège dàolǐ wéi rénmen suǒ jiēshòu.
Đạo lý này được mọi người chấp nhận.