不由得 diễn tả phản ứng tự nhiên, không thể kiềm chế.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 不由得 + Động từ/Cụm động từ
Không kìm được, bất giác làm điều gì đó
Ví dụ
听到这个消息,她不由得哭了起来。
Tīng dào zhège xiāoxi, tā bùyóude kū le qǐlái.
Nghe tin này, cô ấy không kìm được khóc lên.
看到那个场景,我不由得笑了。
Kàn dào nàge chǎngjǐng, wǒ bùyóude xiào le.
Nhìn thấy cảnh đó, tôi bất giác cười.
Cấu trúc
不由得 + 感到/觉得 + Tính từ
Không kìm được cảm thấy...
Ví dụ
想起过去的事,他不由得感到难过。
Xiǎng qǐ guòqù de shì, tā bùyóude gǎndào nánguò.
Nghĩ lại chuyện xưa, anh ấy không kìm được cảm thấy buồn.
看到孩子们的笑脸,我不由得觉得幸福。
Kàn dào háizimen de xiàoliǎn, wǒ bùyóude juéde xìngfú.
Nhìn thấy nụ cười của bọn trẻ, tôi bất giác thấy hạnh phúc.