继而 biểu thị hai sự việc xảy ra nối tiếp nhau, thường có quan hệ nhân quả.
Cấu trúc
Sự việc 1 + 继而 + Sự việc 2
Sự việc 2 xảy ra ngay sau sự việc 1
Ví dụ
他先是惊讶,继而高兴起来。
Tā xiān shì jīngyà, jìér gāoxìng qǐlái.
Anh ấy đầu tiên ngạc nhiên, rồi vui mừng lên.
天空先变暗,继而下起了大雨。
Tiānkōng xiān biàn àn, jìér xià qǐ le dàyǔ.
Bầu trời tối sầm lại trước, rồi mưa to ập đến.
Cấu trúc
先...继而...
Kết hợp với 先 để nhấn mạnh trình tự
Ví dụ
公司先裁员,继而关闭了分部。
Gōngsī xiān cáiyuán, jìér guānbì le fēnbù.
Công ty sa thải nhân viên trước, rồi đóng cửa chi nhánh.
她先是犹豫,继而坚定了决心。
Tā xiān shì yóuyù, jìér jiāndìng le juéxīn.
Cô ấy đầu tiên do dự, rồi kiên định quyết tâm.