大为 nhấn mạnh mức độ mãnh liệt, thường dùng trong văn viết.
Cấu trúc
Chủ ngữ + 大为 + Động từ/Tính từ
Rất, vô cùng (biểu thị mức độ mạnh)
Ví dụ
听到这个消息,他大为吃惊。
Tīng dào zhège xiāoxi, tā dàwéi chījīng.
Nghe tin này, anh ấy vô cùng kinh ngạc.
新政策让市民大为满意。
Xīn zhèngcè ràng shìmín dàwéi mǎnyì.
Chính sách mới khiến thị dân rất hài lòng.
Cấu trúc
大为 + 改善/提高/减少
Nhấn mạnh sự thay đổi lớn
Ví dụ
经过治疗,他的病情大为好转。
Jīngguò zhìliáo, tā de bìngqíng dàwéi hǎozhuǎn.
Sau điều trị, tình trạng bệnh của anh ấy cải thiện rất nhiều.
城市环境大为改善。
Chéngshì huánjìng dàwéi gǎishàn.
Môi trường thành phố được cải thiện rất nhiều.