Cấu trúc theo mức độ (梯度) dùng để diễn đạt sự tăng/giảm dần.
Cấu trúc
逐步/逐渐 + Động từ
Từng bước, dần dần thực hiện hành động
Ví dụ
公司逐步扩大了业务范围。
Gōngsī zhúbù kuòdà le yèwù fànwéi.
Công ty từng bước mở rộng phạm vi kinh doanh.
他的中文水平逐渐提高了。
Tā de zhōngwén shuǐpíng zhújiàn tígāo le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy dần dần được nâng cao.
Cấu trúc
不但/不仅 + A, 而且/还 + B (B mức độ cao hơn A)
Cấu trúc tăng tiến: không những A mà còn B
Ví dụ
她不但会说中文,而且说得很流利。
Tā búdàn huì shuō zhōngwén, érqiě shuō de hěn liúlì.
Cô ấy không những nói được tiếng Trung, mà còn nói rất lưu loát.
这个项目不仅完成了目标,还超出了预期。
Zhège xiàngmù bùjǐn wánchéng le mùbiāo, hái chāochū le yùqī.
Dự án này không chỉ hoàn thành mục tiêu, mà còn vượt kỳ vọng.