不A不B dùng phủ định kép để diễn tả trạng thái trung gian hoặc sắc thái chê bai.
Cấu trúc
不 + Tính từ A + 不 + Tính từ B (A, B trái nghĩa)
Diễn tả trạng thái vừa phải, ở giữa hai thái cực
Ví dụ
这件衣服不大不小,刚好合适。
Zhè jiàn yīfu bú dà bù xiǎo, gānghǎo héshì.
Cái áo này không lớn không nhỏ, vừa vặn.
今天天气不冷不热。
Jīntiān tiānqì bù lěng bú rè.
Thời tiết hôm nay không lạnh không nóng.
Cấu trúc
不 + A + 不 + B (thành ngữ)
Mang sắc thái chê bai, phê phán
Ví dụ
他说话不三不四的。
Tā shuōhuà bù sān bú sì de.
Anh ta nói năng không đâu vào đâu.
这个人不伦不类。
Zhège rén bù lún bú lèi.
Người này chẳng ra sao cả.