"总算" là phó từ, biểu thị sau một khoảng thời gian khá dài thì một nguyện vọng nào đó cuối cùng cũng được thực hiện. "总算" còn có thể biểu thị đại thể là cũng tạm ổn, cũng coi như được.
Ví dụ
经过沟通,大导演总算搞明白了。
Qua trao đổi, vị đạo diễn cuối cùng cũng hiểu ra.
总算把活儿干完了,可把我累坏了。
Rốt cuộc cũng làm xong việc rồi, mệt muốn chết đi được.
虽然我对这家宾馆不太满意,但总算有个睡觉的地方了。
Tuy tôi không hài lòng lắm với khách sạn này, nhưng dù sao cũng coi như có chỗ để ngủ.