"Động từ + 下来" biểu thị sự hoàn thành, đôi khi kèm theo nghĩa tách rời hoặc cố định lại.
Ví dụ
你的论文大概什么时候发表?定下来了吗?
Luận văn của bạn khoảng khi nào công bố? Đã quyết định (chốt lại) chưa?
你看,那张纸是从这本书里撕下来的。
Bạn xem, tờ giấy đó là được xé ra từ trong cuốn sách này.
几局下来,基本上都是不到10分钟我就败下阵来。
Qua mấy ván, về cơ bản đều là chưa đến 10 phút tôi đã bại trận.