“至今” (đến nay) là phó từ, nghĩa là cho đến hiện tại, thường dùng ở đầu tiểu cú hoặc trước động từ. Cũng có thể kết hợp với một số từ ngữ tạo thành kết cấu cố định, như “从古至今” (từ xưa đến nay), “流传至今” (lưu truyền đến nay), v.v.
Ví dụ
我在北京出生、长大,至今还没离开过呢。
Tôi sinh ra và lớn lên ở Bắc Kinh, đến nay vẫn chưa từng rời đi.
至今,很多国家并没有规定什么才是健康食品。
Đến nay, nhiều quốc gia vẫn chưa quy định thế nào mới là thực phẩm lành mạnh.
流传至今的“百里背米”讲的就是他孝敬父母的故事。
Câu chuyện “Vác gạo trăm dặm” lưu truyền đến nay chính là kể về việc ông hiếu kính cha mẹ.