"时刻" là danh từ, biểu thị một thời điểm hoặc một khoảng thời gian nào đó. "时刻" cũng có thể làm phó từ, biểu thị ý nghĩa mọi lúc, thường xuyên, có thể điệp lại thành "时时刻刻".
Ví dụ
在最后时刻,他为本队踢进了赢得比赛的关键一球。
Vào thời khắc cuối cùng, anh ấy đã sút vào quả bóng mấu chốt giúp đội mình giành chiến thắng.
美好的时刻过去后是一个个紧张的夜晚。
Sau khi những khoảnh khắc tốt đẹp qua đi là hàng loạt những đêm căng thẳng.
我们非常需要你这样的人才,只要你愿意,公司的大门时刻都为你开着。
Chúng tôi rất cần nhân tài như bạn, chỉ cần bạn sẵn lòng, cánh cửa công ty luôn luôn rộng mở đón bạn.
工作中,他时时刻刻提醒自己:乘客的安全是最重要的。
Trong công việc, anh ấy luôn luôn nhắc nhở bản thân: an toàn của hành khách là quan trọng nhất.