"硬" là phó từ, biểu thị làm việc gì đó một cách kiên quyết hoặc cố chấp. Khi làm phó từ, "硬" còn có thể biểu thị năng lực không đủ nhưng vẫn cố gắng (làm việc gì đó).
Ví dụ
在中国历史故事"指鹿为马"中,赵高把鹿硬说成马。
Trong câu chuyện lịch sử Trung Quốc "chỉ hươu nói ngựa", Triệu Cao cứ khăng khăng gọi con hươu là con ngựa.
你不知道这一年我是怎么硬挺过来的。
Anh không biết được năm nay tôi đã gắng gượng vượt qua như thế nào đâu.
虽然中药汤有点儿苦,但为了治病,他还是硬把它喝下去了。
Tuy thuốc bắc hơi đắng, nhưng để chữa bệnh, anh ấy vẫn cố uống hết.