Danh từ, cấu trúc “……以来” biểu thị khoảng thời gian từ một thời điểm nào đó trong quá khứ cho đến hiện tại.
Ví dụ
改革开放以来,中国发生了巨大的变化。
Kể từ khi cải cách mở cửa đến nay, Trung Quốc đã có những thay đổi to lớn.
因此长年以来,父母很少离开老屋,……
Vì thế bao năm nay, cha mẹ rất ít khi rời khỏi ngôi nhà cũ, ……
一直以来,“80后”这个词儿都含有年轻的味道。
Từ trước đến nay, từ “8X” (thế hệ sinh sau năm 1980) luôn mang ý vị trẻ trung.