"居然" là phó từ, biểu thị điều không ngờ tới, ngoài dự liệu ("không ngờ lại", "lại"). Dùng để nhấn mạnh sự bất ngờ trước một sự việc nằm ngoài dự đoán.
Ví dụ
这么简单的题,你居然也不会做?上课时都干什么去了?
Bài dễ thế này mà cậu cũng không làm được sao? Lúc học trên lớp cậu làm gì vậy?
没想到居然在这儿碰到你!你也去上海?
Không ngờ lại gặp cậu ở đây! Cậu cũng đi Thượng Hải à?
……这个女人为了不影响丈夫睡觉,居然放弃这次机会!
…người phụ nữ này vì không muốn làm ảnh hưởng đến giấc ngủ của chồng mà lại từ bỏ cơ hội lần này!