“以” là giới từ, thường dùng trong văn viết, nghĩa là “dùng, lấy, nhờ vào”. “以” cũng có thể làm liên từ, thường dùng trong văn viết, biểu thị mục đích.
同年4月,(微信)以英文名WeChat正式进入国际市场。
Tháng 4 cùng năm, (WeChat) chính thức tiến vào thị trường quốc tế với tên tiếng Anh là WeChat.
……学生分为甲乙两队,以足球为比赛工具向篮内投,按得分多少决定输赢。
…học sinh chia thành hai đội giáp và ất, dùng bóng đá làm dụng cụ thi đấu ném vào rổ, căn cứ số điểm nhiều ít để quyết định thắng thua.
虽然我们已经老了,但还要坚持学习,以适应社会的发展。
Tuy chúng ta đã già rồi, nhưng vẫn phải kiên trì học tập, để thích ứng với sự phát triển của xã hội.
比如说为了一场戏剧演出,我们会投入很多时间,准备服装、化妆、道具、舞台美术,以创造良好的效果,……
Chẳng hạn vì một buổi biểu diễn kịch, chúng ta sẽ bỏ ra rất nhiều thời gian, chuẩn bị trang phục, trang điểm, đạo cụ, nghệ thuật tạo hình sân khấu, nhằm tạo ra hiệu quả tốt đẹp,…