“相当” là động từ, biểu thị hai phương diện (số lượng, điều kiện, tình huống, v.v.) xấp xỉ nhau. “相当” còn có thể làm phó từ, biểu thị mức độ khá cao.
Ví dụ
……这些能力最多为正常状态的65%,与醉酒者相当。
...những khả năng này nhiều nhất chỉ đạt 65% của trạng thái bình thường, tương đương với người say rượu.
这种鸟一天所食的害虫相当于自己的体重。
Loài chim này lượng sâu hại ăn trong một ngày tương đương với trọng lượng cơ thể của chính nó.
菜的味道好极了,服务也挺周到,我相当满意。
Món ăn ngon tuyệt, phục vụ cũng rất chu đáo, tôi khá hài lòng.
如果要问人们选择职业时主要考虑的是什么,有相当一部分人会以收入多少作为标准。
Nếu hỏi người ta khi chọn nghề chủ yếu cân nhắc điều gì, thì có khá nhiều người sẽ lấy thu nhập nhiều hay ít làm tiêu chuẩn.