“瞎” là động từ, nghĩa là “mắt không nhìn thấy” (bị mù). “瞎” cũng có thể làm phó từ, biểu thị làm việc gì đó một cách không có lý do, không có căn cứ hoặc không có hiệu quả (bừa, vô ích).
聪明人用双手挡住了马的双眼,对那个人说:“要是这马真是你的,你一定知道马的哪只眼睛是瞎的。”
Người thông minh dùng hai tay che hai mắt con ngựa lại, rồi nói với người kia: “Nếu con ngựa này đúng là của anh, thì anh nhất định biết mắt nào của con ngựa bị mù.”
一天,他让士兵们去找一头大象和一些出生时眼睛就瞎了的人回来。
Một hôm, ông sai binh lính đi tìm một con voi và một số người bị mù ngay từ khi sinh ra về.
别听他瞎说,不用害怕。我们不会这么倒霉的。
Đừng nghe anh ta nói bừa, không cần sợ. Chúng ta sẽ không xui xẻo như vậy đâu.
他自己的问题,他会想办法的,你就别替他瞎担心了。
Vấn đề của anh ta, anh ta sẽ tự nghĩ cách, cậu đừng lo lắng vô ích thay cho anh ta nữa.