“分别” là động từ, nghĩa là “chia tay, ly biệt”. “分别” cũng có thể làm phó từ, biểu thị chia ra mỗi người một hướng, riêng rẽ. Khi làm phó từ, “分别” còn biểu thị kể ra từng cái một. “分别” còn có thể làm danh từ, nghĩa là “sự khác biệt”, “điểm khác nhau”.
分别是暂时的,我们以后一定会再见。
Chia tay chỉ là tạm thời, sau này chúng ta nhất định sẽ gặp lại.
从毕业到现在,我们已经分别20年了,一直都没有联系。
Từ khi tốt nghiệp đến nay, chúng tôi đã xa nhau 20 năm rồi, suốt thời gian đó không hề liên lạc.
我分别找两个人打听了这件事,他们的说法都是一样的。
Tôi lần lượt tìm hai người để hỏi thăm về chuyện này, cách nói của họ đều giống nhau.
士兵们分别去不同地方寻找,把找到的大象和盲人带到他面前。
Binh lính chia nhau đi các nơi khác nhau để tìm, rồi đưa con voi và những người mù tìm được đến trước mặt ông.
一张桌子上放着三瓶饮料,分别是茶、可乐和咖啡。
Trên một chiếc bàn đặt ba chai đồ uống, lần lượt là trà, cô-ca và cà phê.
谈到对目前工作最不满意的地方,39.1%的被调查者认为休息时间太少,发展慢、工资太低分别占20.3%和20%。
Khi nói đến điểm không hài lòng nhất về công việc hiện tại, 39,1% người được khảo sát cho rằng thời gian nghỉ quá ít, còn phát triển chậm và lương quá thấp lần lượt chiếm 20,3% và 20%.
我不知道这两种做法有什么分别。
Tôi không biết hai cách làm này có gì khác biệt.
这两张照片的分别是一眼就看得出来的。
Sự khác biệt của hai tấm ảnh này thì nhìn một cái là thấy ngay.