“无意” là động từ, nghĩa là “không muốn, không có ý định”. Ngoài ra “无意” còn là phó từ, nghĩa là “không cố ý, vô tình”, thường nói “无意中……”.
Ví dụ
他无意伤害任何人。
Anh ấy không có ý làm tổn thương bất kỳ ai.
后来一位渔民无意中发现了一种巧妙而实用的方法。
Về sau một ngư dân đã tình cờ phát hiện ra một phương pháp khéo léo mà thực dụng.
她在收拾花园时,无意地找到了这只耳环。
Khi dọn dẹp khu vườn, cô ấy đã vô tình tìm thấy chiếc bông tai này.