"说不定" là động từ, nghĩa là "không thể nói rõ ràng, chắc chắn". "说不定" cũng có thể làm phó từ, biểu thị sự phỏng đoán, khả năng rất lớn (có lẽ, có thể).
Ví dụ
这事儿经理已经同意了,只是出发的时间还说不定。
Việc này giám đốc đã đồng ý rồi, chỉ có điều thời gian xuất phát thì vẫn chưa thể xác định được.
咱俩到底谁赢谁输还真说不定呢。
Hai chúng ta rốt cuộc ai thắng ai thua thì thật sự còn chưa nói trước được đâu.
周末他起得晚,这会儿说不定还在睡觉呢。
Cuối tuần cậu ấy dậy muộn, giờ này có lẽ vẫn còn đang ngủ đấy.
别随随便便就说放弃,说不定下次就成功了。
Đừng tùy tiện nói bỏ cuộc, biết đâu lần sau lại thành công thì sao.