"替" là động từ, nghĩa là "thay thế, thay cho". "替" cũng có thể làm giới từ, biểu thị nghĩa "giúp, vì, cho".
Ví dụ
见了外公,你替我向他问好。
Gặp ông ngoại, cháu thay mặt bác gửi lời hỏi thăm ông nhé.
刘老师今天有点儿事来不了,你能替替他吗?
Thầy Lưu hôm nay có chút việc không đến được, em có thể dạy thay thầy ấy được không?
七郎暗暗下定决心一定要杀死"夕",替百姓除掉这个制造灾害的东西。
Thất Lang thầm hạ quyết tâm nhất định phải giết chết "Tịch", thay dân chúng trừ khử cái thứ gây ra tai họa này.
李阳要去留学了,我们都替他高兴。
Lý Dương sắp đi du học, chúng tôi đều mừng cho cậu ấy.